Home » Attention là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa về từ “attention” | Tổng hợp những bức thiệp nhân ái hay nhất trên đời

Attention là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa về từ “attention” | Tổng hợp những bức thiệp nhân ái hay nhất trên đời

Bạn có thể tìm thấy những bức thiệp nhân ai hay nhất tại đây

Attention là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa về từ “attention”

Attention là gì ? Giải nghĩa từ “attention” chi tiết, cách sử dụng và tìm hiểu thêm về từ đồng nghĩa và trái nghĩa gần nhất của từ attention siêu hay.

Các từ điển, từ vựng, cấu trúc trong tiếng Anh vô cùng đa dạng và phong phú. Để có thể giao tiếp thành thạo tiếng Anh thì tất nhiên chúng ta phải hiểu nghĩa cũng như cách dùng của các từ vựng này. Trong đó, attention là gì chính là câu hỏi thắc mắc khiến nhiều bạn băn khoăn. Vậy để nắm bắt được những thông tin, cách dùng của attention thì đừng bỏ lỡ thông tin dưới đây nhé!

Attention là gì

NỘI DUNG BÀI VIẾT

Nghĩa của attention là gì ?

Các cụm từ, câu từ, ngữ pháp trong tiếng Anh vô cùng đa dạng nên không phải bạn nào cũng có thể hiểu biết hết được nghĩa của nó. Tuy nhiên, nếu muốn giao tiếp và sử dụng tiếng Anh thành thạo thì chúng ta bắt buộc phải tìm hiểu rõ về nghĩa, cách dùng của các từ vựng này. Theo đó, một trong những từ đang được nhiều bạn quan tâm chính là attention là gì ?

Giải đáp những băn khoăn của các bạn học thì attention là một từ được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp cũng như nhiều lực đời sống. Từ attention này được dùng với khá nhiều nghĩa hiểu tùy vào mỗi trường hợp nhất định. Chúng ta có thể hiểu attention có nghĩa như sau:

  • Chú ý
  • Sự chú ý
  • Sự chăm sóc
  • Sự chu đáo, ân cần
  • Tư thế đứng nghiêm
  • Sự bảo dưỡng
  • Sự chăm sóc
  • Chăm sóc
See also  105+Hình ảnh đẹp Facebook nhận được nhiều like và comment nhất | Tổng hợp những câu nói hay về đời sống xã hay hội nhất trên đời

Cách sử dụng từ attention trong tiếng Anh

Vậy là có thể thấy attention mang khá nhiều nghĩa hiểu khác nhau. Để biết rõ về cách dùng của nó chúng ta cùng tìm hiểu về các ví dụ sử dụng attention như sau:

  • We need to pay more attention to patient health ( chúng ta cần chú ý đến sức khỏe bệnh nhân hơn)
  • He has attention to the lesson ( anh ấy có sự chú ý đến bài học)

Các từ liên quan đến attention trong tiếng Anh

Mỗi một từ điển đều có những từ liên quan mà chúng ta cần tìm hiểu rõ về nguồn gốc cũng như hiểu sâu hơn về câu. Chúng ta cùng tìm hiểu từ đồng nghĩa và trái nghĩa của attention như sau:

Từ đồng nghĩa với attention

  • Absorption, cognizance, thought, treatment, circumspection, mark, looking after, industry, notice, concentration, advertence, complaisance, study, immersion, engrossment, consideration, tender loving care, debate, thoughtfulness, regardfulness, perception, devoirs, remark, deference, vigilance, limelight, brace, mind, assiduity, regard, recognition, alertness, diligence, prevenience, deliberation, note, heedfulness, scrutiny, mindfulness.
  • Application, contemplation, heed, intentness, thinking, awareness, advertency, big rush, concern, attentiveness, espial, consciousness, ministration, observation, spotlight, observance, respect, watchfulness, addresses, civility, courtesy, ear, fixation, obedience. 
See also  Hổ báo từ bé | Tổng hợp những câu nói vui hay nhất trên đời

Từ trái nghĩa với attention

  • Disregard, negligence, ignorance, slight, neglect, inadvertence, inattention.

Vậy là chúng ta cũng đã tìm hiểu rõ về nghĩa của attention là gì? từ attention được sử dụng phổ biến trong giao tiếp cũng như đời sống của mỗi chúng ta. Việc hiểu rõ về nghĩa, cách dùng và các từ liên quan đến attention sẽ giúp bạn nhớ lâu, sử dụng từ chính xác.

Giải Đáp Câu Hỏi –

DMCA.com Protection Status

Xem thêm nhiều thông tin khác tại đây: Xem thêm tại đây
soyncanvas hy vọng những thông tin này mang lại nhiều giá trị cho bạn. Chân thành cảm ơn.

Leave a Reply

Your email address will not be published.