Home » Intermediate là gì ? Giải nghĩa từ “intermediate” siêu hay | Tổng hợp những bức thiệp nhân ái hay nhất trên đời

Intermediate là gì ? Giải nghĩa từ “intermediate” siêu hay | Tổng hợp những bức thiệp nhân ái hay nhất trên đời

Bạn có thể tìm thấy những bức thiệp nhân ai hay nhất tại đây

Intermediate là gì ? Tìm hiểu về nghĩa của từ “intermediate” được hiểu như thế nào là đúng, gợi ý từ liên quan và cách sử dụng từ intermediate.

Có nhiều người thắc mắc về nghĩa của intermediate là gì ? Với những bạn chưa thành thạo về tiếng Anh thì đây là một vấn đề khó khăn. Thực chất từ intermediate này được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực đời sống hiện nay. Vậy để giúp bạn đọc nắm bắt rõ về nghĩa cũng như cách dùng của intermediate chuẩn xác nhất thì đừng bỏ lỡ thông tin sau.

Intermediate là gì

Tìm hiểu về intermediate là gì ?

Các từ vựng trong tiếng Anh vô cùng đa dạng nên nhiều bạn chưa nắm bắt hết được nghĩa của nó. Đặc biệt nhiều từ còn có nghĩa mở rộng, mang nhiều nghĩa khác nhau nên khiến nhiều người băn khoăn không hiểu rõ về nghĩa của nó như thế nào. Với việc nắm bắt các từ vựng này rất cần thiết để người học có thể giao tiếp bằng tiếng Anh tốt nhất.

See also  Yêu anh em dám không | Tổng hợp những câu nói vui hay nhất trên đời

Có rất nhiều câu hỏi được về từ vựng được bạn học tìm kiếm mỗi ngày. Trong đó, intermediate là gì chính là vấn đề đang được nhiều bạn quan tâm đến. Với từ intermediate này thì thực chất nó được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày của chúng ta. Tuy nhiên, từ intermediate này cũng mang nhiều nghĩa, tùy vào trường hợp sử dụng động từ hay danh từ, lĩnh vực riêng mà dịch nghĩa một cách chuẩn xác, dễ hiểu nhất. Với từ intermediate này thì thường được sử dụng với nghĩa như sau:

  • Trung gian, giữa
  • Giữa cấp cao và cấp thấp
  • Vật trung gian
  • Trung gian phụ
  • Khâu trung gian, làm trung gian
  • Sản phẩm trung gian
  • Người điều đình
  • Khoảng giữa
  • Ở giữa
  • Trung bình
See also  Bé 22 tháng nhảy nhạc sàn chuyên nghiệp | Tổng hợp những câu nói vui hay nhất trên đời

Cách sử dụng từ intermediate trong tiếng Anh

Để giúp bạn đọc hiểu rõ về từ intermediate thì chúng ta cùng ứng dụng vào mỗi trường hợp cụ thể. Theo đó, từ intermediate được sử dụng trong các ví dụ như sau:

  • He is a intermediate ( Anh ấy là người trung gian)
  • That stone is an intermediary ( Cục đá ấy là vật trung gian)
  • The pillar is in the intermediate of the house ( Trụ cột là trung gian của ngôi nhà)
  • Intermediate point ( Điểm trung gian)
  • Intermediate product ( Sản phẩm trung gian)

Các từ liên quan đến intermediate trong tiếng Anh

Từ đồng nghĩa với intermediate 

interposed, midway, inbetween, standard, median, compromising, average, central, center, halfway, interlocutory, mid, intermediary, medial, equidistant, mean, fair, intervening, medium, middle-of-the-road,  moderate, middle, intercessor, common, intermediator, middleman, between, middling, transitional, interceder, indifferent, interjacent, intermediary, mediocre, neutral, broker, mediator.

See also  Facebook hay mới nhất 2021 | Tổng hợp những câu nói vui hay nhất trên đời

Từ trái nghĩa với intermediate

End, extreme

Vậy là bài viết vừa khám phá nghĩa của intermediate là gì ? Với từ intermediate này thì nó được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống. Mong rằng với những thông tin chia sẻ này có thể giúp bạn đọc hiểu đúng nghĩa của intermediate và sử dụng trong các trường hợp một cách chính xác nhất. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết bổ ích về tiếng Anh trên trang web này mời bạn tham khảo thêm.

Giải Đáp Câu Hỏi –

Xem thêm nhiều thông tin khác tại đây: Xem tại đây
soyncanvas hy vọng những thông tin này mang lại nhiều giá trị cho bạn. Chân thành cảm ơn.

Leave a Reply

Your email address will not be published.